trội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trôi"
"trội" là một từ
Tính từ. Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại. Xem đủ nghĩa →
Từ có "trội" ở sau
vượt trộiVượt lên trên mức bình thường.nổi trộiNổi bật hơn những cái khác.chơi trộiThể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.
Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.