lội

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lôi"

"lội" là một từ

Tính từ, Động từ. (Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lội"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lội"

Từ có "lội" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.