bơi lội

Động từ
Động từ
  1. Bơi (nói khái quát).
    • Đàn cá bơi lội tung tăng.
    • Trổ hết tài bơi lội.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.I want to be a swimmer.
  • Bơi lội làm phát triển cơ bắp.Swimming develops our muscles.
  • Tom bảo tôi rằng cậu ấy thích bơi lội.Tom told me that he likes swimming.

"bơi lội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh swimming
🇯🇵 Tiếng Nhật 水泳 すいえい
🇰🇷 Tiếng Hàn 수영 suyeong

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bơiâm đầu b · vần ơi · thanh ngang
lộiâm đầu l · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bơi lội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.