bơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bơi"
"bơi" là một từ
Danh từ, Động từ. (Ph.) Mái (chèo). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bơi"
bơi lộiBơi (nói khái quát).bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).bơi trảiĐua thuyền theo kiểu truyền thống (một trò chơi dân gian cổ truyền).bơi ngửaBơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước.bơi sảiBơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không (trông tựa như đo sải).
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.