dơi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ơivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "dơi"

"dơi" là một từ

Danh từ. Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.