hơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hơi"
"hơi" là một từ
Danh từ, Phó từ. Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hơi"
hơi thởSức sống, sự sống.hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.hơi menMùi rượu bốc lên đầu.hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.hơi hơiMột tí, chút.hơi tử khíHơi người chết.hơi ngạtKhí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.hơi thiếu(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.
Từ có "hơi" ở sau
xe hơi.hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắnbay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.mấy hơiÍt hơi sức.quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.hơi hơiMột tí, chút.lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.quen hơiQuấn quít với hơi hướng.hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).nồi hơiXem lò hơi.tắt hơiXem chếtđâm hơiXem chém gióngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.bén hơiBắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.thân hơiThân thiết, gần gụi.bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.bia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâu.giác hơilà một giác quan để ngửimáy hơi nướcMáy chuyển động nhờ sức ép của hơi nước lên một pít tông.
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.