khơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khơi"
"khơi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Vùng biển ở xa bờ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khơi"
khơi chừngXa xa.khơi màoMở đầu, khai mào.khơi khơichỉ một điều gì đó rất hiển nhiênkhơi bàyXem phơi bày
Từ có "khơi" ở sau
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.