rơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rơi"
"rơi" là một từ
Động từ. Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rơi"
rơi lệKhóc.rơi rụngMất dần đi.rơi rớtCòn sót lại.rơi vãiMất dần trong một quá trình.rơi tự doTrạng thái chuyển động chỉ chịu tác động từ trọng lực.
Từ có "rơi" ở sau
bỏ rơiBỏ lại phía sau rất xa.tên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.thư rơiThư nặc danh.
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.