Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nơi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ơivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nơi"

"nơi" là một từ

Danh từ. Phần không gian được xác định rõ ràng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nơi"

Từ có "nơi" ở sau

Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.