nơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nơi"
"nơi" là một từ
Danh từ. Phần không gian được xác định rõ ràng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nơi"
nơi ởXem chỗ ởnơi cư trúXem chỗ ởnơi chốn(có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)nơi nớiHơi nới.nơi trú ngụXem chỗ ởnơi nơiKhắp mọi chỗ.
Từ có "nơi" ở sau
đến nơi(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.khắp nơiXem mọi nơimọi nơitừ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗtới nơiTriệt để.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.nơi nơiKhắp mọi chỗ.nằm nơiỞ cữ.Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.