chơi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ơivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "chơi"

"chơi" là một từ

Động từ. Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chơi"

Từ có "chơi" ở sau

Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.