chơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chơi"
"chơi" là một từ
Động từ. Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chơi"
chơi bời(Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).chơi đùaXem chơi.chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).chơi vơiTrơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.chơi khăm(Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác.chơi trộiThể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.chơi bậuXem chơi hụi.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.chơi hụiHình thức giao dịch tài sản theo tập quán trên cơ sở thỏa thuận của một nhóm người tập hợp trong đó xác định số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ của các thành viên.chơi tới bếnNhư chơi hết mình.
Từ có "chơi" ở sau
trò chơiCuộc vui để giải trí.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.vui chơilà những hành động có tính chất vui đùa, giải tríđồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.ăn chơiTiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).chất chơiPhẩm chất chơi bời.như chơiDễ lắm.khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.chịu chơiNhư chơi tới bến.nói chơiXem nói đùa
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.