chơi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕəːj˧˧] · Sài Gòn [cəːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
- trẻ con chơi ngoài sân
- đi chơi phố
- chơi bài
- ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc
- Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.
- chơi tem
- chơi cây cảnh
- Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
- chơi thân với nhau từ nhỏ
- chọn bạn mà chơi
- Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.
- đùa một tí chơi
- thử chơi cho biết chứ không định làm thật
- (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.
- cháu nó vẫn chơi
- hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.
- bị nó chơi cho một vố đau điếng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chơi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | play · player · to play |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 玩 wán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 遊ぶ あそぶ · 弾く ひく · 遊び あそび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 놀다 nolda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | jouer · le joueur · pratiquer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | spielen · treiben · der Spieler |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | играть игра́ть · сыграть сыгра́ть · игрок игро́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เล่น lên |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | giocare · suonare · il giocatore · praticare |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | spelen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "chơi"
trò chơiCuộc vui để giải trí.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.vui chơilà những hành động có tính chất vui đùa, giải tríđồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.chơi bời(Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).chơi đùaXem chơi.dân chơiNgười biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.chơi ngangCó hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.chơi vơiTrơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.cầm đuốc chơi đêm.chơi khăm(Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác.ăn chơiTiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.đốt đuốc chơi đêmÝ nói thời gian qua mau, đời người quá ngắn, phải tranh thủ mà vui chơi.chơi ácĐùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc.như chơiDễ lắm.chơi trộiThể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.chất chơiPhẩm chất chơi bời.rong chơiĐi chơi lang thang, không có mục đích.chịu chơiNhư chơi tới bến.tay chơiNgười hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng.làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.chơi bậuXem chơi hụi.nói chơiXem nói đùachơi hụiHình thức giao dịch tài sản theo tập quán trên cơ sở thỏa thuận của một nhóm người tập hợp trong đó xác định số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ của các thành viên.khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.chơi tới bếnNhư chơi hết mình.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.già chơi trống bỏiĐã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.