Động từ
- Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.
- Ngày nghỉ đi chơi công viên.
- Tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc.
- Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!".
Câu ví dụ thêm
- Bạn có muốn đi chơi với chúng tôi không?Do you want to hang with us?
- Tôi đi chơi, anh đi không?I am going out, aren't you?
- Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó.I cannot approve of your going out with him.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"đi chơi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to go out (for fun) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나들이 nadeuli |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ausgehen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тусоваться тусова́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เที่ยว thîao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | uscire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi chơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.