đi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "đi"

"đi" là một từ

Động từ, Trợ từ, Phó từ, Đại từ. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đi"

đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàiđi vềXem trở vềđi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.đi vắngKhông có ở nhà.đi đượcCảm giác lên tột độ.đi khỏiXem đi rađi đời nhà ma(lóng) Sự chết.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.đi sátThường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.đi bụiBỏ nhà đi lang thang.đi tàu bay giấyBị lừa.đi hẹc(Phương ngữ Quy Nhơn) đi học.đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.đi ta bàĐi không mục đích.đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đó

Từ có "đi" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.