chịu đi

Động từ
Động từ
  1. Ưng thuận đi.

Câu ví dụ

  • Bọn họ không chịu đi.They won't leave.

Cấu tạo âm tiết

chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chịu đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.