chịu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
iuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "chiu"

"chịu" là một từ

Động từ. Bằng lòng, ưng thuận. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chịu"

Từ có "chịu" ở sau

dễ chịuCó cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.khó chịuBức bối, không thoải mái.mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.ăn chịuĂn không trả tiền ngay.giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)cam chịuBằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được.gánh chịuBuộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.gạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.hứng chịuBuộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.quýt làm cam chịuVí trường hợp kẻ này gây nên lỗi lầm, sai trái nhưng người khác (thường là người thân thiết, gần gũi) lại phải gánh chịu hậu quả.bán chịuBán hàng theo phương thức khách hàng nhận trước, sau một thời gian mới phải trả tiền.khoanh tay chịu chếtHoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.ai làm nấy chịuNgười nào làm thì người ấy chịu tội.mua chịuMua không trả tiền ngay.

Cùng vần "iu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.