Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chịu tang

Động từ
Động từ
  1. Làm lễ để tang người bậc trên.
    • Về quê chịu tang mẹ.

Cấu tạo âm tiết

chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chịu tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.