tang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tang"
"tang" là một từ
Danh từ. Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tang"
tang thươngCuộc đời biến đổi. (cũ)tang tócđau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.tang phụcQuần áo tang.tang hảiSự đời biến đổi (cũ).tang sựViệc tang.
Từ có "tang" ở sau
mỏng tangRất mỏng, mỏng lắm.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.quốc tangTang chung cho cả nước.báo tang(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.tâm tangTang để trong tâm, không mặc đồ tang.phi tangLàm mất tang chứng.xe tangXe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.bóng tangBóng cây dâu, ý nói.hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.chịu tangLàm lễ để tang người bậc trên.cưới chạy tangCưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.trùng tangTang này chưa hết đã đến tang kia.nhà tangNhà đang có việc ma chay.phao tangLén bỏ tang vật để vu tội.mãn tangHết thời gian để tang.người tangNgười bận áo tang.Thổ TangMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thụ tangĐể trở (cũ).tham tangTang vật về một vụ tham ô.đại tangTang lễ của thiên tử, hoàng hậu hoặc thế tử.phát tangLàm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.tàm tangCông việc trồng dâu nuôi tằm.nông tangNghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangmangbangthangkhangnangvangsangcangrangchanghanggangđangphangxangangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.