tang du

Danh từ
Danh từ
  1. Cây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
    • Bóng chiều tức là cảnh già..
    • Do chữ.
    • "tang du mộ cảnh" nghĩa là cảnh bóng nắng buổi chiều trên cây dâu cây bưởi

Cấu tạo âm tiết

tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang
duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tang du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.