du
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "du"
"du" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "du"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "du"
du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.du họcĐi học ở nước ngoài.du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.du hànhĐi chơi xa.du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.du học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.du dươngNgân nga trầm bổng và êm ái.du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.du cônKẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.du xuânĐi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.du đãngKẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.du cưXem du mụcDu LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt đến, bọn họ đứng dậy tránh Lượng. Lượng nói.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.du quanĐi xem chơi. ở đây, Mai sinh đi xem cảnh châu Dương.du thầnThần đi xem xét chốn dân gian.du nhạcTheo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy chồng rồi, ông bỏ nhà đi chơi cảnh núi Ngũ nhạc, rồi đi mất.du canhLàm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh.du diXem dễ dàng
Từ có "du" ở sau
phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.mộng duNằm mơ thấy đi chơi.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốcnan duKhó chơi.công du(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)ngao duĐi dạo chơi.Gối du tiênTừ chữ.giao duChơi bời qua lại cùng nhau.thượng duMiền rừng núi.hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.thẩm du.trung duMiền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.chu duĐi chơi nhiều nơi xa.ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.nhàn duĐi chơi phiếm.Văn DuMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.phương duMàn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.viễn duĐi chơi du lịch nơi phương xa.phiếm duĐi chơi không mục đích.Xuân DuMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.quẻ du hồnQuỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách.Tiên DuMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Điển DuMột cửa bể xưa thuộc Thanh Hóa.xe du lịchô tô du lịch.ngao du thiên hạĐi chơi khắp nơi.tuần duNói vua đi xem xét tình hình các nơi.đông duĐưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị cho công cuộc đấu tranh giành lại độc lập trong giai đoạn đầu thế kỷ 20.vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Tứ DuMột xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Đặng DuTên tự là Bá Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn.lãng duĐi chơi phiếm (cũ).
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.