phu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phu"
"phu" là một từ
Danh từ, Động từ. Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phu"
phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.phu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.phu tửTừ học trò dùng để tôn xưng thầy học.phu xeNgười kéo xe tay.phu phenPhu nói chung, công nhân thời vụ.phu quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).phu phụVợ chồng (cũ).phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
Từ có "phu" ở sau
Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.trượng phuNgười đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngthôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).thái phu nhânCụ cố bà.sất phuNgười nông dân bình thường trong xã hội.sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.đại trượng phuxem đàn ôngtòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.gian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.tiều phuNgười đốn củi trên rừng.vũ phuChỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.phàm phu(Cũ) . Kẻ thô lỗ tục tằn.bậc trượng phuXem đàn ôngnông phu(Từ cũ) Nông dân nghèo.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.nam tử hán đại trượng phulà từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ông
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.