phu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
uvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "phu"

"phu" là một từ

Danh từ, Động từ. Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phu"

Từ có "phu" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.