thất phu

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).
    • Hạng thất phu.
    • Đồ thất phu!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thất phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.