thất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 88 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thât"
"thất" là một từ
Động từ, Số từ. Mất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thất"
thất nghiệpKhông có việc làm để sinh sống.thất bại(Hoặc d.) .thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.thất lạcLạc mất, không tìm thấy.thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.thất luậtKhông đúng luật thơ.thất thiệtMất mát, thiệt hại nặng.thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.thất thểuNói dáng đi loạng choạng, không vững.thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.thất họcỞ hoàn cảnh không có điều kiện được học.thất thầnMất vẻ mặt thường.thất ngônThể thơ mỗi câu có bảy chữ.thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.thất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.thất sáchSai lầm trong mưu tính.thất cơLàm lỡ cơ mưu.thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.thất bátMất mùa, thu hoạch được ít.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.thất thốCó sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng.thất bảoBảy thứ của báu, là.thất kinhQuá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.thất sủng(Cũ) . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.thất tánTan tác ở nhiều nơi.thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.thất cáchKhông đúng phép.thất xuấtBày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.thất cửKhông trúng cử.Thất HùngMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thất trungKhông giữ được trọn đạo với vua.thất thuNói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.thất phẩmBậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.thất lộcChết (cũ) (nói những người có chức vị).thất ướcSai lời hẹn.
Từ có "thất" ở sau
nội thất(văn chương) Vợ.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).ngoại thất(văn chương) Lẽ.tổn thấtThiệt hại.thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.chính thấtVợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.biện công thấtCơ quan hành chính công cộng.ngục thấtNhà tù.tâm thấtPhần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể.thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.tông thấtNam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.tôn thấtThuộc dòng họ nhà vua.chi thấtNhà cỏ chi lan.tư thấtNhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường.tam thấtLoài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng Trúchữu thấtCó nhà trong tức là có vợ.hoàng thấtHọ hàng nhà vua.tịnh thất(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.thứ thấtVợ lẽ (cũ).gia thấtTổ chức gồm có vợ và chồng.kế thấtVợ bé, vợ hai.tam sao thất bảnNói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa.đồng thấtCùng ở một nhà.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.