Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thất sừng

Động từ
Động từ
  1. Con bài bất cao nhất trong hàng thất.
  2. Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược và trịch thượng.
  3. (Xem từ nguyên 1).
    • Làm như ông thất sừng, ai mà chịu được!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
sừngâm đầu s · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thất sừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.