Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thất

Động từSố từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰət̚˧˦] · Huế [tʰək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Mất.
Số từ
  1. bảy.

Câu ví dụ

  • Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.He exhaled a deep breath in discouragement.
  • Tôi e là anh ta sẽ thất bại.I am afraid he will fail.
  • Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.I am afraid he will fail.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 七. * (số) . * (động từ) .

Chữ Hán đọc là "thất"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thất"

thất bại(Hoặc d.) .thất nghiệpKhông có việc làm để sinh sống.thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.nội thất(văn chương) Vợ.thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.thất lạcLạc mất, không tìm thấy.Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.thất luậtKhông đúng luật thơ.thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.thất thiệtMất mát, thiệt hại nặng.tổn thấtThiệt hại.ngoại thất(văn chương) Lẽ.thất thểuNói dáng đi loạng choạng, không vững.thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.chính thấtVợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.thất ngônThể thơ mỗi câu có bảy chữ.thất thầnMất vẻ mặt thường.thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).ngục thấtNhà tù.thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.thất họcỞ hoàn cảnh không có điều kiện được học.thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.biện công thấtCơ quan hành chính công cộng.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.thất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.tâm thấtPhần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể.thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.thất tánTan tác ở nhiều nơi.thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.thất xuấtBày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.