Thành ngữ
- Nói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 言多必失.
"ngôn đa tất thất" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 言多必失 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 多言は身を害す |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ngôn | âm đầu ng · vần ôn · thanh ngang |
| đa | âm đầu đ · vần a · thanh ngang |
| tất | âm đầu t · vần ât · thanh sắc |
| thất | âm đầu th · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ngôn đa tất thất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.