đa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đa"
"đa" là một từ
Danh từ. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đa"
đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.đa tínhChỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.đa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.đa nghiHay nghi ngờ.đa tiết(từ) có nhiều âm tiết.đa nền(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiều nền tảng máy tính khác nhau.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.đa sầuHay buồn rầu.đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.đa tàiCó nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.đa hình(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.đa mưuLắm mưu mẹo.đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.đa cấpNhiều cấp độ.đa thần giáoTôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.đa đoanLắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.đa dâmCó nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoài.đa tạCảm ơn rất nhiều.đa sắc tộcNhiều chủng tộc.đa hiệuTính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.đa phươngCó nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.đa cốcó nhiều sự cốđa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.đa chiềuNhiều chiều.Đa KaoMột phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.đa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụđa canhTrồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với độc canh.đa thanhchỉ một cái gì đó nhiều âm thanhđa nền tảng(Máy tính) xem đa nềnđa nhiệmKhả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân phối thời gian của bộ xử lý trung tâm.
Từ có "đa" ở sau
tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.bánh đaBánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.Đống ĐaMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.bánh đa nemBánh đa dùng để gói nem hay cuốn gỏi ăn sống, hình tròn hoặc vuông, để thành xấp, làm bằng bột gạo tráng mỏng.từ đa nghĩaTừ có một hoặc nhiều nghĩa.Trong đó các nghĩa được suy ra từ nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển.Các nghĩa chuyển có mỗi liên hệ chặt chẽ với nghĩa gốc.a đốn a đakêu khóc quá trời.Tường ĐaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Ninh ĐaMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.Thanh ĐaMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình ĐaMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tam đaBa thứ được hưởng thụ nhiều, biểu hiện cho hạnh phúc của con người theo quan niệm cũ, là nhiều con, nhiều lợi và nhiều tuổi.Trà ĐaMột xã thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Công ĐaMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.