đa sắc tộc

Tính từ
Tính từ
  1. Nhiều chủng tộc.
    • Quốc gia đa sắc tộc.

Cấu tạo âm tiết

đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đa sắc tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.