tộc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tôc"
"tộc" là một từ
Danh từ. (Thường nói tộc người) . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tộc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tộc"
tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.
Từ có "tộc" ở sau
dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.tôn tộcHọ hàng.dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.cha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.danh gia vọng tộcDanh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.hoàng tộc.gia tộcHọ hàng.thân tộcBà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.đa sắc tộcNhiều chủng tộc.sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.thế tộcNhà làm quan nhiều đời.vương tộcXem hoàng tộc.Hán tộcMột dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.diệt tộcCả họ trong gia tộc bị tiêu diệt.huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.dân tộc thiểu sốDân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.trưởng tộc.
Cùng vần "ôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.