Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dân tộc

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˧˧ təwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.
    • Dân tộc Việt.
    • Dân tộc Nga.
  2. Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc.
    • Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.
  3. Dân tộc thiểu số (nói tắt).
    • Cán bộ người dân tộc.
  4. Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung.
    • Dân tộc Việt Nam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"dân tộc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nation · ethnic group; nation
🇨🇳 Tiếng Trung 民族 mín zú
🇰🇷 Tiếng Hàn 민족 minjok
🇫🇷 Tiếng Pháp le peuple · la nation
🇩🇪 Tiếng Đức das Volk · national
🇷🇺 Tiếng Nga национальный национа́льный · нация на́ция
🇹🇭 Tiếng Thái ชาติ châat · ชนชาติ chon-châat
🇮🇹 Tiếng Ý il popolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "dân tộc"

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dân tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.