Danh từ
- Người được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cha | âm đầu ch · vần a · thanh ngang |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| tộc | âm đầu t · vần ôc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cha già dân tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.