cha
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cha"
"cha" là một từ
Danh từ, Thán từ. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cha"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cha"
cha mẹCha và mẹ.cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.cha nộithường thì có nghĩa miệt thịcha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.cha ghẻBố dượng.cha chả.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.
Từ có "cha" ở sau
chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.ông chaTổ tiên.thằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.lau cha lau chau(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.