cha

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "cha"

"cha" là một từ

Danh từ, Thán từ. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cha"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cha"

Từ có "cha" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.