Ngày của Cha

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.

Câu ví dụ

  • Đây là món quà lý tưởng cho Ngày Của Cha.This is the perfect Father's Day gift.
  • Đây là món quà hoàn hảo dành tặng những người cha trong Ngày Của Cha.This is the perfect Father's Day gift.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ; .

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
củaâm đầu c · vần ua · thanh hỏi
chaâm đầu ch · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Ngày của Cha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.