của
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cua"
"của" là một từ
Danh từ, Liên từ. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "của"
của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.của cảiTài sản nói chung.Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.của quýDương vật.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.của vất vơCủa quấy quá, không mấy giá trị.của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.của chìmCủa cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.của người phúc taNhờ ơn ai.
Từ có "của" ở sau
ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.tiền củaTiền bạc và của cải nói chung.Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.tra củaĐánh đập để moi của.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.có củaTương đối giàu có.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.khảo củaDùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.trả củaHoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).tính khoe củaTính cách thích tỏ ra, trưng ra là mình giàu.bậc của số đại sốBậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.
Cùng vần "ua", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.