rủa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rua"
"rủa" là một từ
Động từ. Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rủa"
rủa sảRủa nhiều và bằng những lời độc ác, cay nghiệt (nói khái quát).rủa mátRủa bằng lời xa xôi bóng gió.
Từ có "rủa" ở sau
nguyền rủaNói những lời độc địa, cầu mong có tai hoạ, sự trừng phạt đối với kẻ mà mình căm tức, oán thù.chửi rủaChửi và nguyền rủa (nói khái quát).
Cùng vần "ua", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.