rùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "rua"

"rùa" là một từ

Danh từ. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rùa"

Từ có "rùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.