rùa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rua"
"rùa" là một từ
Danh từ. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rùa"
rùa biểnLoài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.rùa thiMai rùa, cỏ thi là hai thứ dùng để bói.rùa đầu toMột loài động vật phân bố tại các vùng núi cao tại Đông Nam Á, loài duy nhất trong họ Platysternidae thuộc bộ Rùa (Testudines). Tên khoa học là Platysternon megacephalum.
Từ có "rùa" ở sau
bọ rùaMột loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.mai rùaGiáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.
Cùng vần "ua", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.