hùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "hua"

"hùa" là một từ

Danh từ, Động từ. Bè, phè. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hùa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "hùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.