lùa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lua"
"lùa" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lùa"
Từ có "lùa" ở sau
Cùng vần "ua", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.