Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "lua"

"lùa" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lùa"

Từ có "lùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.