Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "mua"

"mùa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mùa"

Từ có "mùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.