mùa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mua"
"mùa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mùa"
mùa hèxem hèmùa đôngxem đôngmùa thuxem thumùa hạxem hạmùa gặtThời kỳ thu hoạch lúa.mùa lạnhMùa đông giá lạnh.mùa màngVụ gặt hái.mùa nựcMùa hè nóng bức.mùa hanhThời gian khô ráo trong một năm.mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinhmùa hè rớtChớm thu.mùa thiThời kỳ thi cử trong một năm.
Từ có "mùa" ở sau
trái mùaSinh ra không đúng mùa.ngày mùaThời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.được mùaThu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.quê mùaMộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.gió mùaGió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.mất mùaThu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.nửa mùaLèm nhèm, không ra trò.đậu mùaBệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).làm mùaLàm những công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa mùa.lúa mùaLúa gặt vào tháng Mười âm lịch.gạo mùaGạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.ở mùaNói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.Sơn MùaMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Cùng vần "ua", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.