trái mùa

Tính từ
Tính từ
  1. Sinh ra không đúng mùa.
    • Ổi trái mùa.
  2. Không hợp thời.
    • Ăn mặc.

Cấu tạo âm tiết

tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trái mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.