trái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "trai"

"trái" là một từ

Danh từ, Tính từ, Giới từ. Đồ vật có thân hình cầu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trái"

Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.trái câyHoa quả.trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.trái nghĩaCó nghĩa trái ngược nhau.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệttrái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.trái mùaSinh ra không đúng mùa.trái nếtCó tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.trái chủNgười sở hữu trái phiếu.trái cựaNgược với thói thường.trái phépTrái với điều được luật pháp cho phép làm.trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.trái lèHoàn toàn ngược lẽ phải.trái khoáyNgược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.trái lýKhông đúng với lý lẽ.trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.trái lệKhông phù hợp với tục lệ.trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.trái khoảnMón tiền nợ (cũ).trái mắtGây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.trái lẽXem saitrái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.trái mùiTrái chín nục.trái xoanNói mặt hình bầu dục như quả xoan.

Từ có "trái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.