Danh từ
- Một loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.
"trái phiếu chuyển đổi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | convertible bond |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | obligation · convertible |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | bono · convertible |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| trái | âm đầu tr · vần ai · thanh sắc |
| phiếu | âm đầu ph · vần iêu · thanh sắc |
| chuyển | âm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi |
| đổi | âm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "trái phiếu chuyển đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.