Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trái phiếu chuyển đổi

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.

"trái phiếu chuyển đổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh convertible bond
🇫🇷 Tiếng Pháp obligation · convertible
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha bono · convertible

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc
phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc
chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trái phiếu chuyển đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.