chuyển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chuyên"
"chuyển" là một từ
Động từ. Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chuyển"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chuyển"
chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.chuyển hướngSự chuyển hướng.chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)chuyển giaoGiao cho người khác nhận.chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.chuyển tựHành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.chuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khácchuyển tiếpNối đoạn trước với đoạn tiếp theo.chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).chuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.chuyển nhượngXem nhường lạichuyển bụng.chuyển động họcNgành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật chuyển động.chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.chuyển dờiQuá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.chuyển động thẳngChuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.chuyển hóaBiến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.chuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đó
Từ có "chuyển" ở sau
di chuyểnDời đi nơi khác.vận chuyểnLàm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.rung chuyểnLay động mạnh.uyển chuyểnMềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.dịch chuyểnNhững khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.thuyên chuyểnĐổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.luân chuyểnTrao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.điều chuyểnĐưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.trung chuyểnDùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.lay chuyểnLàm mất thế vững vàng.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.
Cùng vần "uyên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.