Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyển sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Thể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.

"chuyển sinh" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 異世界

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chuyển sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.