Vần "uyên"
36 âm tiết · 696 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| uyên | uyểnuyên |
| chuyên | chuyênchuyếnchuyềnchuyểnchuyện |
| duyên | duyệnduyên |
| huyên | huyệnhuyễnhuyềnhuyên |
| khuyên | khuyênkhuyếnkhuyển |
| luyên | luyếnluyện |
| nguyên | nguyệnnguyễnnguyênnguyền |
| nhuyên | nhuyễn |
| suyên | suyềnsuyểnsuyễn |
| tuyên | tuyềntuyếntuyêntuyển |
| thuyên | thuyênthuyền |
| truyên | truyệntruyền |
| xuyên | xuyênxuyến |
Từ hai tiếng có vần "uyên"
duyên dángtruyền thốngtuyên bốtruyền hìnhchuyên mônchuyên nghiệpnguyên tắctrực tuyếnnguyên tốnói chuyệntruyện tranhchuyển độngcầu nguyệndi chuyểncâu chuyệnthường xuyênnguyên nhânluyện tậpchuyến bayhuấn luyệnlời khuyênchuyên giatài nguyêntrò chuyệnnguyên liệutình nguyệnnguyên tửnguyên âmkhuyến khíchthuyền trưởngdây chuyềnnguyên lýchuyển hướngvận chuyểntruyền thôngbóng chuyềnsố nguyêncốt truyệnCông Nguyêntruyền thuyếtrèn luyệnthứ nguyênvô duyêntập luyệntruyện ngắntruyền đạtnguyên ngânchuyển đổikhuyến nghịlan truyềntự nguyệnrung chuyểnngoại tuyếntuyến tínhchuyên chínhchuyển biếnkhuyến mãichuyển giaokỷ nguyêntuyển dụng