vô duyên

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [vo˧˧ zwiən˧˧] · Huế [vow˧˧ jwiəŋ˧˧] · Sài Gòn [vow˧˧ j⁽ʷ⁾iəŋ˧˧] ~ [jow˧˧ j⁽ʷ⁾iəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
    • Vô duyên chưa nói đã cười.
    • Nói năng vô duyên.
  2. (Từ cũ) Không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau.
    • Nguyễn Du, Truyện Kiều
    • Khóc than khôn xiết sự tình,Khéo vô duyên ấy là mình với ta.
  3. Không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may.
    • Nguyễn Đình Chiểu, Lục Vân Tiên (bản Quốc ngữ 2082 câu)
    • Trông chồng mà chẳng thấy chồng,Đã đành một nỗi má hồng vô duyên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 無緣.

Từ, cụm từ chứa "vô duyên"

Cấu tạo âm tiết

vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vô duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.