duyên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "duyên"
"duyên" là một từ
Danh từ. Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "duyên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "duyên"
duyên dángVẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.duyên doNguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.duyên hảiBờ biển.duyên phậnSố phận về tình duyên đã được định từ trước.duyên cớNguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay.duyên số.duyên bìnhDuyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quân, một người có tiếng là giao thiệp rộng, rất đông khách, lúc tiếp khách, có thư ký ngồi sau bình phong để ghi chép.duyên con ThắmNgây thơ, chất phác.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.duyên kiếpNhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.duyên cầm sắtDuyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).
Từ có "duyên" ở sau
vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.làm duyênĐể làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.tình duyênQuan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.cầu duyênCầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)cơ duyênCơ trời và duyên may.xe duyênMai mối cho trai gái lấy nhau.trần duyênDuyên phận ở đời.sánh duyênNói trai gái lấy nhau (cũ).căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).tốt duyênMay mắn về tình duyên.nhân duyênMối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.ép duyênÉp phải lấy người mà người bị ép không yêu.cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.túc duyênDuyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.nghiệp duyênDanh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.tủi duyênNói duyên phận không may mắn.Thuỵ DuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tiền duyênDuyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.bình thuỷ hữu duyênBèo nước có duyên.lương duyênCuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.tơ duyênDuyên vợ chồng.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.cá nước duyên ưaDo câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.