Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao duyên

Động từDanh từ
Động từ
  1. Trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.
    • khúc hát giao duyên
    • "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH)
Danh từ
  1. Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giao duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.