Động từDanh từ
- Trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.
- khúc hát giao duyên
- "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH)
- Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giao duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.