giao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 98 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "giao"

"giao" là một từ

Danh từ, Động từ. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giao"

giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)giao thiệpTiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.giao báiVái nhau.giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về phương diện cử động và về phương diện cảm giác.giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..vgiao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.giao đấu(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.giao điểm(Toán học) .giao hoàCó quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.giao duChơi bời qua lại cùng nhau.giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.giao hội(Thiên văn học) .giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.giao điện(Vật lý học) .giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.giao thừaNửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.giao bóngĐánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu.giao thươngđộng từ chỉ hành động mua và bángiao hợpGiao cấu (chỉ nói về người).giao thứcXem công thức.giao phốixem giao cấugiao cắtGiao nhau, cắt ngang qua nhau.giao ngânĐưa tiền, trả tiền.giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).giao bưuNgười chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.giao hoanHưởng một niềm vui chung.giao lộNơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.giao thông hàoHào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.giao banTổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).giao nộpNộp cho người, cơ quan có trách nhiệm thu giữ.giao hẹnHứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.giao caBàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau.giao hảoCó quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.giao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.giao binhNói quân đội hai bên gặp nhau và đánh nhau.

Từ có "giao" ở sau

ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.xã giao(hoặc.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.chuyển giaoGiao cho người khác nhận.tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.bàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.a giaoCao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người này sang người khác qua một khoảng cách rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông tin kĩ thuật nào (không phải bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.).sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.sơ giao(Từ cũ) Mới quen nhau.tâm giaoThân mật.quảng giaoGiao thiệp rộng.tạp giaoGiao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.nam giaoLễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.cầm giaoCái đàn khảm ngọc giao.Xuân GiaoMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.Thiệu GiaoMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).bằng hữu chi giaoTình bạn bè.Thuận GiaoMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Phù Giao TửHiệu của Trần Đoàn.thâm giaoBạn thân.

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.