giao tế xứ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
xứâm đầu x · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao tế xứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.