xứ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xư"
"xứ" là một từ
Danh từ. Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xứ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xứ"
xứ sởĐất nước, quê hương.xứ đạoĐơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.Xứ NghệTên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cùng chung một vùng văn hóa gọi là văn hóa Lam Hồng, có chung biểu tượng là núi Hồng, sông Lam. Núi Hồng Lĩnh nằm trọn trong đất Hà Tĩnh và sông Lam nằm ở ranh giới giữa Nghệ An và Hà Tĩnh. Trung tâm của Xứ Nghệ nằm ở hai bên dòng sông Lam là phủ Đức Quang và phủ Anh Đô khi xưa, tức là các hu
Từ có "xứ" ở sau
bản xứ(Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).biệt xứXa hẳn xứ sở của mình.giáo xứLà một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.viễn xứNơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.tứ xứỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.định xứChỉ có trong một số khu vực nhất định.tiếng xứ Cornwallxem tiếng Cornwallgiao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.
Cùng vần "ư", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.