xứ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ưvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "xư"

"xứ" là một từ

Danh từ. Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xứ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xứ"

Từ có "xứ" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.